Banner 01
Banner 02
Banner 03

[English 9] - Unit 1 Local environment (New)

Cập nhật: 26/7/2019 | 4:07:43 PM

Hướng dẫn giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 - Sách mới - Chữa bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 9 mới (sách thí điểm) - Unit 1 - Lớp 9 - Local environment (Bài 1 ...)

UNIT 1 - LOCAL INVIRONMENT

Video: https://www.youtube.com/watch?v=jdqViDzTqeI

1. Listen and read (Nghe và đọc hiểu)

Nick:

There are so many pieces of pottery here, Phong.

(Ở đây có nhiều đồ gốm quá, Phong.)

Do your grandparents make all of them?

(Ông bà cậu làm ra tất cả chúng phải không?)

Phong:

They can't because we have lots of products.

(Họ không thể làm hết đâu vì chúng tớ có rất nhiều sản phẩm mà.)

They make some and other people make the rest.

(Ông bà tớ làm một ít, còn đâu là do những người khác làm ra.)

Nick:

As far as I know, Bat Trang is one of the most famous traditional craft villages of Ha Noi, right?

(Theo như tớ được biết, Bát Tràng là một trong những làng nghề thủ công truyền thống nổi tiếng nhất của Hà Nội, phải không?)

Phong:

Right. My grandmother says it's about 700 years old.

(Đúng vậy. Bà tớ bảo rằng ngôi làng khoảng 700 tuổi rồi.)

Mi:

Wow! When did your grandparents set up this workshop?

(Oa! Ông bà cậu lập xưởng này từ khi nào thế?)

Phong:

My great-grandparents started it, not my grandparents.

(Các cụ của tớ đã mở xưởng, chứ không phải ông bà tớ.)

Then my grandparents took over the business.

(Sau đó, ông bà tớ đã tiếp quản công việc của xưởng này.)

All the artisans here are my aunts, uncles, and cousins.

(Tất cả các thợ thủ công ở đây đều là cô dì, chú bác và anh em họ của tớ.)

Mi:

I see. Your village is also a place of interest of Ha Noi, isn't it?

(Tớ hiểu rồi. Làng cậu cũng là một địa điểm thu hút du lịch của Hà Nội, phải không?)

Phong:

Yes. People come here to buy things for their house.

(Đúng vậy. Mọi người tới đây để mua đồ đạc cho ngôi nhà của họ.)

Another attraction is they can make pottery themselves in workshops.

(Một điểm hấp dẫn nữa là họ có thể tự tay làm đồ gốm ở các xưởng.)

Nick:

That must be a memorable experience.

(Đó hẳn là một trải nghiệm đáng nhớ.)

Phong:

In Viet Nam there are lots of craft villages like Bat Trang.

(Ở Việt Nam có nhiều làng nghề giống như Bát Tràng.)

Have you ever been to any others?

(Các cậu đã từng đến những nơi đó bao giờ chưa?)

Mi:

I've been to a conical hat making village in Hue!

(Tớ đã từng đến làng làm nón lá ở Huế!)

Nick:

Cool! This is my first one.

(Tuyệt vời! Đây là chuyến đi đầu tiên của tớ đấy.)

Do you think that the various crafts remind people of a specific region?

(Các cậu có nghĩ nhiều nghề thủ công đa dạng gợi mọi người nhớ đến một vùng miền đặc trưng không?)

Mi:

Sure. It's the reason tourists often choose handicrafts as souvenirs.

(Chắc chắn rồi. Đó là lý do mà khách du lịch thường chọn mua sản phẩm thủ công làm quà lưu niệm.)

Phong:

Let's go outside and look round the village.

(Cùng ra ngoài và thăm thú ngôi làng thôi các cậu.)

a. Can you find a word/phrase that means:

(a. Tìm từ/ cụm từ có nghĩa sau:)

1.

a thing which is skilfully made with your hands

(một việc/thứ được làm khéo léo bằng tay của bạn)

Đáp án: craft/ handicraft

Giải thích: craft (nghề thủ công)/ handicraft (sản phẩm thủ công)

2.

start something (a business, an organisation, etc.)

(bắt đầu, khởi đầu một cái gì đó (một doanh nghiệp, một tổ chức….)

Đáp án: set up

Giải thích: set up (thành lập, dựng nên, mở)

3.

take control of something (a business, an organisation, etc.)

(quản lý, kiểm soát một cái gì đó (một doanh nghiệp, một tổ chức…)

Đáp án: take over

4.

people who do skilled work, making things with their hands

(những người làm công việc đòi hỏi tay nghề, làm ra các vật dụng bằng tay)

Đáp án: artisans

5.

an interesting or enjoyable place to go or thing to do

(một địa điểm hoặc điều thú vị, lý thú để đến hoặc làm)

Đáp án: attraction

6.

a particular place

(Một nơi riêng, cụ thể)

Đáp án: specific region

7.

make someone remember or think about something

(khiến ai đó nhớ đến hoặc liên tưởng tới một thứ gì đó)

Đáp án: remind

8.

walk around a place to see what is there

(đi dạo quanh một nơi để xem có những gì ở đó)

Đáp án: look round

b. Answer the following questions.

(b. Trả lời các câu hỏi sau.)

1.

Where are Nick, Mi, and Phong?

(Nick, Mi và Phong đang ở đâu?)

Đáp án: They are at Phong’s grandparents’ workshop in Bat Trang.

Giải thích: Dựa vào nội dung cuộc trò chuyện giữa ba bạn Nick, Mi và Phong ở đầu hội thoại, ta thấy 'Họ đang ở xưởng nghề của ông bà Phong ở Bát Tràng'.

2.

How old is the village?

(Ngôi làng bao nhiêu tuổi?)

Đáp án: It is about 700 years old.

Giải thích: Câu trả lời có nghĩa là: 'Nó khoảng 700 tuổi rồi'. Khi Nick hỏi thông tin về làng Bát Tràng, Phong đã trả lời là: 'My grandmother says it's about 700 years old.' (Bà tớ bảo là nó khoảng 700 tuổi rồi.)

3.

Who started Phong’s family workshop?

(Ai đã mở xưởng nghề gia đình nhà Phong? )

Đáp án: His great-grandparents did.

4.

Why is the village a place of interest in Ha Noi?

(Tại sao ngôi làng là một điểm thu hút thăm quan ở Hà Nội?)

Đáp án: Because people can buy things for their house and make pottery themselves there.

5.

Where is the craft village that Mi visited?

(Làng nghề mà Mi đã đến thăm nằm ở đâu?)

Đáp án: It’s in Hue.

6.

Why do tourists like to buy handicrafts as souvenirs?

(Tại sao khách du lịch muốn mua sản phẩm thủ công làm quà lưu niệm?)

Đáp án: Because the handicrafts remind them of a specific region.

 

2. Write the name of each traditional handicraft in the box under the picture.

(2. Viết tên mỗi đồ thủ công truyền thống ở khung sau vào chỗ trống bên dưới tranh.)

paintings(các bức tranh, bức họa)

pottery(gốm, đồ gốm)

drums(những cái trống)

silk(lụa)

lanterns(những chiếc đèn lồng)

conical hats(những chiếc nón lá)

lacquerware(sơn mài, đồ sơn mài)

marble sculptures(đồ điêu khắc từ đá cẩm thạch)

Đáp án:

A. paintings

B. drums

C. marble sculptures

D. pottery

E. silk

F. lacquerware

G. conical hats

H. lanterns

 

3. Complete the sentences with the words/phrases from 2 to show where in Viet Nam the handicrafts are made. You do not have to use them all.

(3. Hoàn thành những câu sau bằng các từ hoặc cụm từ ở bài 2 để xem những đồ thủ công được làm ở nơi nào của Việt Nam. Bạn không cần dùng tất cả các từ.)

1.

The birthplace of the famous bai tho _______ is Tay Ho village in Hue.

(Nơi xuất xứ của.........bài thơ nổi tiếng là làng Tây Hồ ở Huế.)

Đáp án: conical hat(s)

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu, ta thấy cụm từ cần điền là 'conical hat(s)' (nón lá)

2.

If you go to Hoi An on the 15th of each lunar month, you can enjoy the lights of many beautiful ________ .

(Nếu bạn đến Hội An vào ngày rằm âm lịch hàng tháng, bạn có thể được thưởng thức ánh sáng tỏa ra từ nhiều.........xinh đẹp.)

Đáp án: lanterns

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu, ta thấy từ cần điền là 'lanterns' (những chiếc đèn lồng)

3.

Van Phuc village in Ha Noi produces different types of ________ products such as cloth, scarves, ties, and dresses.

(Làng Vạn Phúc ở Hà Nội sản xuất ra nhiều loại sản phẩm ........... như vải, khăn choàng, cà vạt, và váy vóc.)

Đáp án: silk

4.

On the Tet holiday, many Hanoians go to Dong Ho village to buy folk ________ .

(Vào dịp Tết, nhiều người Hà Nội hay đến làng Đông Hồ để mua ..........dân gian.)

Đáp án: paintings

5.

________ products of Bau Truc, such as pots and vases, have the natural colours typical of Champa culture in Ninh Thuan.

(Các sản phẩm .........của làng Bàu Trúc, như bình và lọ, có màu sắc tự nhiên mang đặc trưng điển hình của văn hóa Chăm Pa ở Ninh Thuận.)

Đáp án: Pottery

6.

Going to Non Nuoc marble village in Da Nang, we’re impressed by a wide variety of ________ from Buddha statues to bracelets.

(Đến làng đá mỹ nghệ Non Nước ở Đà Nẵng, chúng tôi thấy ấn tượng bởi sự đa dạng về .........từ tượng phật đến vòng tay.)

Đáp án: marble sculptures

 

4. Quiz: What is the place of interest?

(4. Câu đố: Đây là điểm thu hút tham quan nào?)

a. Work in pairs to do the quiz.

(a. Làm việc theo cặp để giải câu đố.)

1.

People go to this area to walk, play, and relax.

(Mọi người đến nơi này để đi bộ, vui chơi, và thư giãn.)

Đáp án: park

Giải thích: park (công viên)

2.

It is a place where objects of artistic, cultural, historical, or scientific interest are kept and shown.

(Đây là nơi các đồ vật liên quan đến nghệ thuật, văn hóa, lịch sử hoặc khoa học được lưu giữ và trưng bày.)

Đáp án: museum

Giải thích: museum (bảo tàng)

3.

People go to this place to see animals.

(Mọi người đến nơi này để xem các con thú.)

Đáp án: zoo

4.

It is an area of sand, or small stones, beside the sea or a lake.

(Đây là một nơi có cát, hay những viên đá nhỏ, cạnh biển hoặc hồ.)

Đáp án: beach

5.

It is a beautiful and famous place in the countryside.

(Đây là một nơi nổi tiếng và xinh đẹp ở vùng quê.)

Đáp án: beauty spot

b. Work in groups. Write a similar quiz about places of interest. Ask another group to answer the quiz.

(b. Làm việc theo nhóm. Viết các câu đố tương tự về địa điểm thu hút thăm quan. Yêu cầu các nhóm khác trả lời những câu đố đó.)

Các câu đố gợi ý kèm đáp án:

1.

It is a building in which films or movies are shown

(Đây là tòa nhà, nơi mà các bộ phim được trình chiếu.)

Đáp án: cinema

Giải thích: cinema (rạp chiếu phim)

2.

It is a building where paintings and other works of art are shown to the public.

(Đây là tòa nhà trưng bày tranh và các tác phẩm nghệ thuật khác cho công chúng tới xem.)

Đáp án: art gallery

Giải thích: art gallery (phòng triển lãm nghệ thuật)

3.

People often go to this place to study, read or borrow books.

(Mọi người thường đến nơi này để học tập, đọc sách hoặc mượn sách.)

Đáp án: library

4.

It is a large area of land that is thickly covered with trees.

(Đây là một vùng đất rộng được cây cối bảo phủ dày đặc.)

Đáp án: forest

5.

Christians often go to this place to worship

(Những người theo đạo Cơ-Đốc thường đến nơi này để cầu nguyện.)

Đáp án: church

Đối tác của chúng tôi